bã nhờn

  1. (biol.) sébum; matière sébacée
    • chứng tăng tiết bã nhờn
      séborrhée
    • tuyến bã nhờn
      glande sébacée
    • u nang bã nhờn
      kyste sébacé
bã nhờn
Da dầu thường sản xuất quá nhiều bã nhờn.